File download đầy đủ : https://www.mediafire.com/?2ylk6bl94fsk434
Đánh Giá Điều Kiện Địa Chất Công Trình
Trong giai đoạn nghiên cứu khả thi, sau khi đã thu thập đầy đủ tài liệu thông tin từ nguồn tài liệu đã công bố. Các giai đoạn này công tác khảo sát ĐCCT sơ bộ đã tiến hành lập sơ bộ tài liệu thực tế, khảo sát ĐCCT công trình bố trí mạng lưới công trình khoan thăm dò. Số lỗ khoan bố trí trên các nhà gồm 06 lỗ khoan. Lấy mẫu,thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của đất. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn.
Dựa vào kết quả công tác khảo sát thu thập được, chúng tôi tiến hành đánh giá điều kiện ĐCCT khu vực khảo sát như sau
1.1 . Đặc điểm địa hình địa mạo:
Dựa vào sơ đồ tài liệu thực tế khảo sát ĐCCT. Khu chung cư cao tầng Ngô Tất Tố được xây dựng tại quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. Địa hình khu vực xây dựng đã được san lấp tương đối bằng phẳng, độ chênh cao không đáng kể, dao động trong khoảng 0,4 ¸ 0,5m. Cao độ trung bình +3,8m. Cao độ lỗ khoan 0,0m.
1.2 . Địa tầng và tính chất cơ lý của đất đá :
Viềc xử lí mẫu lấy từ 06 lỗ khoan của giai đoạn trước (những lớp có số mẫu £ 6 các chỉ tiêu được lấy theo giá trị trung bình, những lớp có số mẫu > 6 các chỉ tiêu cơ lý được tính toán theo phương pháp xác xuất thống kê).Theo kết quả khoan khảo sát ĐCCT ở giai đoạn nghiên cứu khả thi, thì địa tầng nền đất tại khu vực xây dựng bao gồm 6 lớp theo thứ tự trên xuống dưới
Lớp 1: Lớp đất lấp: Lớp đất lấp (1), được hình thành trong quá trình san lấp tạo mặt bằng xây dựng. Phía trên là lớp sét pha, sét lẫn phế thải xây dựng, thành phần hỗn tạp trạng thái không đều, chiều dày lớp là 1,5m.Lớp này phân bố ngay trên mặt nó không có ý nghĩa về mặt xây dựng nên không tiến hành láy mẫu thí nghiệm.
Lớp 2: Bùn sét lẫn hữu cơ, màu xám nâu, xám đen, trạng thái chảy. Chiều dày trung bình của lớp : 14,5m.
Bảng chỉ tiêu cơ lí lớp 2 :
STT
|
Các chỉ tiêu cơ lý
|
Ký hiệu
|
Đơn vị
|
Giá trị TB
|
1
|
Độ ẩm tự nhiên
|
W
|
%
|
81,7
|
2
|
Khối lượng thể tích tự nhiên
|
c
|
g/cm3
|
1,47
|
3
|
Khối lượng thể tích khô
|
c
|
g/cm3
|
0,81
|
4
|
Khối lượng riêng
|
s
|
g/cm3
|
2,61
|
5
|
Hệ số rỗng tự nhiên
|
eo
|
2,22
| |
6
|
Độ lỗ rỗng
|
n
|
%
|
69
|
7
|
Độ bão hoà
|
G
|
%
|
96
|
8
|
Giới hạn chảy
|
Wl
|
%
|
72,4
|
9
|
Giới hạn dẻo
|
Wp
|
%
|
38,6
|
10
|
Chỉ số dẻo
|
Ip
|
%
|
33,8
|
11
|
Độ sệt
|
IS
|
1,28
| |
12
|
Lực dính kết
|
C
|
kG/ cm2
|
0,065
|
13
|
Góc ma sát trong
|
|
độ
|
3
|
14
|
Hệ số nén lún
|
a 1-2
|
cm2/kG
|
0,31
|
15
|
Sức chịu tải quy ước
|
Ro
|
kG/cm2
|
0,22
|
16
|
Môđun tổng biến dạng
|
Eo
|
kG/cm2
|
4,2
|
Bảng chỉ tiêu cơ lí lớp 3 :
STT
|
Các chỉ tiêu cơ lý
|
Ký hiệu
|
Đơn vị
|
Giá trị TB
|
1
|
Độ ẩm tự nhiên
|
W
|
%
|
22,5
|
2
|
Khối lượng thể tích tự nhiên
|
c
|
g/cm3
|
1,93
|
3
|
Khối lượng thể tích khô
|
c
|
g/cm3
|
1,58
|
4
|
Khối lượng riêng
|
s
|
g/cm3
|
2,72
|
5
|
Hệ số rỗng tự nhiên
|
eo
|
0,722
| |
6
|
Độ lỗ rỗng
|
n
|
%
|
41,9
|
7
|
Độ bão hoà
|
G
|
%
|
84,8
|
8
|
Giới hạn chảy
|
Wl
|
%
|
27,8
|
9
|
Giới hạn dẻo
|
Wp
|
%
|
16,9
|
10
|
Chỉ số dẻo
|
Ip
|
%
|
10,9
|
11
|
Độ sệt
|
IS
|
0,51
| |
12
|
Lực dính kết
|
C
|
kG/ cm2
|
0,200
|
13
|
Góc ma sát trong
|
|
độ
|
18
|
14
|
Hệ số nén lún
|
a 1-2
|
cm2/kG
|
0,024
|
15
|
Sức chịu tải quy ước
|
Ro
|
kG/cm2
|
1,7
|
16
|
Mô đun tổng biến dạng
|
Eo
|
kG/cm2
|
184,6
|
Bảng chỉ tiêu cơ lí lớp 4 :
STT
|
Các chỉ tiêu cơ lý
|
Ký hiệu
|
Đơn vị
|
Giá trị TB
|
1
|
Độ ẩm tự nhiên
|
W
|
%
|
24,7
|
2
|
Khối lượng thể tích tự nhiên
|
c
|
g/cm3
|
1,94
|
3
|
Khối lượng thể tích khô
|
c
|
g/cm3
|
1,56
|
4
|
Khối lượng riêng
|
s
|
g/cm3
|
2,71
|
5
|
Hệ số rỗng tự nhiên
|
eo
|
0,737
| |
6
|
Độ lỗ rỗng
|
n
|
%
|
42,4
|
7
|
Độ bão hoà
|
G
|
%
|
90,8
|
8
|
Giới hạn chảy
|
Wl
|
%
|
43
|
9
|
Giới hạn dẻo
|
Wp
|
%
|
22,8
|
10
|
Chỉ số dẻo
|
Ip
|
%
|
20,2
|
11
|
Độ sệt
|
IS
|
0,09
| |
12
|
Lực dính kết
|
C
|
kG/ cm2
|
0,35
|
13
|
Góc ma sát trong
|
|
độ
|
16
|
14
|
Hệ số nén lún
|
a 1-2
|
cm2/kG
|
0,03
|
15
|
Sức chịu tải quy ước
|
Ro
|
kG/cm2
|
2,3
|
16
|
Mô đun tổng biến dạng
|
Eo
|
kG/cm2
|
140,1
|
Bảng chỉ tiêu cơ lí lớp 5 :
STT
|
Các chỉ tiêu cơ lý
|
Ký hiệu
|
Đơn vị
|
Giá trị TB
|
1
|
Độ ẩm tự nhiên
|
W
|
%
|
18,4
|
2
|
Khối lượng thể tích tự nhiên
|
c
|
g/cm3
|
1,90
|
3
|
Khối lượng thể tích khô
|
c
|
g/cm3
|
1,60
|
4
|
Khối lượng riêng
|
s
|
g/cm3
|
2,70
|
5
|
Hệ số rỗng tự nhiên
|
eo
|
0,688
| |
6
|
Độ lỗ rỗng
|
n
|
%
|
40,8
|
7
|
Độ bão hoà
|
G
|
%
|
72,2
|
8
|
Giới hạn chảy
|
Wl
|
%
|
20,5
|
9
|
Giới hạn dẻo
|
Wp
|
%
|
14,8
|
10
|
Chỉ số dẻo
|
Ip
|
%
|
5,7
|
11
|
Độ sệt
|
IS
|
0,63
| |
12
|
Lực dính kết
|
C
|
kG/ cm2
|
0,073
|
13
|
Góc ma sát trong
|
|
độ
|
26
|
14
|
Hệ số nén lún
|
a 1-2
|
cm2/kG
|
0,018
|
15
|
Sức chịu tải quy ước
|
Ro
|
kG/cm2
|
1,5
|
16
|
Mô đun tổng biến dạng
|
Eo
|
kG/cm2
|
229
|
Bảng chỉ tiêu cơ lí lớp 6 :
STT
|
Các chỉ tiêu cơ lý
|
Ký hiệu
|
Đơn vị
|
Giá trị TB
|
1
|
Độ ẩm tự nhiên
|
W
|
%
|
20,5
|
2
|
Khối lượng thể tích tự nhiên
|
c
|
g/cm3
|
1,95
|
3
|
Khối lượng thể tích khô
|
c
|
g/cm3
|
1,62
|
4
|
Khối lượng riêng
|
s
|
g/cm3
|
2,71
|
5
|
Hệ số rỗng tự nhiên
|
eo
|
0,673
| |
6
|
Độ lỗ rỗng
|
n
|
%
|
40,2
|
7
|
Độ bão hoà
|
G
|
%
|
82,5
|
8
|
Giới hạn chảy
|
Wl
|
%
|
29,5
|
9
|
Giới hạn dẻo
|
Wp
|
%
|
17
|
10
|
Chỉ số dẻo
|
Ip
|
%
|
12,5
|
11
|
Độ sệt
|
IS
|
0,28
| |
12
|
Lực dính kết
|
C
|
kG/ cm2
|
0,40
|
13
|
Góc ma sát trong
|
|
độ
|
20
|
14
|
Hệ số nén lún
|
a 1-2
|
cm2/kG
|
0,020
|
15
|
Sức chịu tải quy ước
|
Ro
|
kG/cm2
|
3
|
16
|
Mô đun tổng biến dạng
|
Eo
|
kG/cm2
|
228
|
2.3. Đặc điểm địa chất thuỷ văn :
