humghn.com
Nhóm mỏ |
Phụ nhóm mỏ | Khoáng sản chính |
| Magma |
Magma sớm | Kim cương, Chromit, Serpentin |
| Magma muộn | Chromit, Apatit, TP, Magnetit, Titanomagnetit, Pt (trong titanomagnetit) | |
| Magma dung ly | Ni-Cu, Co, Pt | |
| Pegmatit |
+Thach
anh - felspat, thạch anh trong suốt ( thạch anh tinh thể), flourin quang học,
muscovite, nhóm đá quý như topaz- AL2(SiO4)(F,OH)2, emerot (beryl - Be3Al2(Si6O18), tuamalin, granat có màu sắc đẹp, trong suốt, coridon + Kim loại hiếm (be, Li, Cs, Rb), |
|
| Nhiệt dịch |
To cao | Fe3O4, SnO2, MoS2, (Mn,Fe)WO4, FeAsS, CaWO4, CuFeS2, Bi2S3, Au |
| To trung bình | PbS, ZnS, Au, CuFeS2, CaF2 | |
| To thấp | Au, Ag, Cu, Sb2S3, HgS, BaSO4, Fe2O3, MnCO3 | |
| Skarn | Fe
(Magnetit Fe3O4, hematite Fe2O3), Cpy, ZnS, PbS, FeAsS, CaWO4, MoS2, kim loại
hiếm Be, Cs, Ta, Nb Đá quý (Ruby, Saphir), Đá bán quý (Spynel, granat); Flogopit, Diopxit, Serpentine |
|
| Cacbonatit | Nb, Ta, TR, Ti, Fe; Apatit - magnetit; Flogopit; Fluorit; Sulfur (Cu - Pb - Zn ) và Barit | |
| Phong hóa | Cơ học ( Sa khoáng) | |
| Hóa học - tàn dư | Kaolin, bauxite phong hóa tàn dư, quặng sắt nâu, phosphorit | |
| Hóa học - thấm đọng | Photphorit, Cu | |
| Trầm tích | Từ dung dịch thật | CaCO3 và MgCO3; CaSO4; NaCl + CaSO4; NaCl + 2CaSO4.MgSO4.K2SO4.2H2O |
| Từ dung dịch keo | Al, Fe, Mn, Ni, Co, Cu | |
| Trầm tích sinh hóa | Đá vôi hữu cơ, Photphorit, diatomit | |
| Trầm tích phun trào | Fe, Mn và ít hơn là Al | |
| Biến chất | Mỏ bị biến chất | Cac thành hệ Fe, Mn… |
| Đá
hoa, apatit, Au - U trong cuội kết bị biến chất Bn, Ta, TR, Ti, Fe, Apatit -magnetit, Flogopit, Fluorit, Sulfur (Cu-Pb-Zn) và Barit |
||
| Mỏ biến chất |
